Carbotrim (viên bao đường)

CÔNG THỨC
- Sulfamethoxazol ....................................................................................... 200 mg
- Trimethoprim ............................................................................................... 40 mg
- Than hoạt................................................................................................... 100 mg
- Tá dược: Đường RE, povidon, magnesi stearat, talc, natri starch glyconat, shellac, gôm Arabic, titan dioxyd, carnauba sáp...........................................................................................
......................................................................................... vừa đủ 1 viên bao đường
CHỈ ĐỊNH
Trị tiêu chảy do nhiễm trùng hoặc do ngộ độc thức ăn.
CÁCH DÙNG VÀ LIỀU DÙNG
Nên uống với nhiều nước
- Người lớn: mỗi lần 2 viên, 3-4 lần/ ngày.
- Trẻ em 5-15 tuổi: mỗi lần 1-2 viên, 2 lần/ ngày.
THUỐC BÁN THEO ĐƠN.
KHÔNG DÙNG QUÁ LIỀU CHỈ ĐỊNH.
ĐỂ XA TẦM TAY TRẺ EM.
ĐỌC KỸ HƯỚNG DẪN SỬ DÙNG TRƯỚC KHI DÙNG.
NẾU CẦN THÊM THÔNG TIN, XIN HỎI Ý KIẾN BÁC SĨ.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
- Dị ứng với bất cứ thành phần nào của thuốc.
- Trẻ em dưới 5 tuổi.
LƯU Ý – THẬN TRỌNG
- Phụ nữ mang thai, phụ nữ cho con bú.
- Bệnh đường ruột mạn.
TƯƠNG TÁC THUỐC
Than hoạt có thể làm giảm sự hấp thu các thuốc khác.
PHỤ NỮ MANG THAI VÀ PHỤ NỮ CHO CON BÚ: Xem mục lưu ý - thận trọng
TÁC ĐỘNG CỦA THUỐC KHI LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC: Không có.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
Có thể xảy ra dị ứng da, buồn nôn, nôn, chán ăn.
· Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc
QÚA LIỀU VÀ XỬ TRÍ
- Triệu chứng: Buồn nôn, nôn, nhức đầu, chóng mặt.
- Xử trí: Chuyển ngay đến bệnh viện để được xử trí kịp thời.
DƯỢC LỰC HỌC
- Sulfamethoxazol có cấu trúc tương tự p-aminobenzoic acid (PABA). Thuốc ức chế tổng hợp acid dihydrofolic của vi khuẩn do cạnh tranh với PABA.
- Trimethoprim ức chế enzym dihydrofolate reductase. Thuốc ức chế tổng hợp acid dihydrofolic của vi khuẩn thành acid tetrahydrofolic chất cần thiết cho sự tổng hợp AND.
- Than hoạt hấp phụ chất khí và chất độc ở đường tiêu hóa.
DƯỢC ĐỘNG HỌC
- Sulfamethoxazol hấp thu tốt từ đường tiêu hóa và được phân phối vào hầu hết các mô của cơ thể. Khoảng 70% gắn kết với protein trong máu. Thời gian bán thải khoảng 6 – 12 giờ. Sulfamethoxazol thải trừ chủ yếu ở thận, phần lớn còn hoạt tính.
- Trimethoxazol hấp thu tốt và hoàn toàn từ đường tiêu hóa. Khoảng 45% gắn kết với protein huyết tương. Trimethoprim phân phối đến hầu hết các mô và dịch. Thời gian bán thải khoảng 8 -11 giờ. Trimethoprim thải trừ chủ yếu ở thận.
HẠN DÙNG: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
TIÊU CHUẨN: TCCS
TRÌNH BÀY
Hộp 10 vỉ x 8 viên bao đường.
BẢO QUẢN Ở NHIỆT ĐỘ KHÔNG QUÁ 30o C
____________________________________________________________________
CTCP DPDL PHARMEDIC: 367 Nguyễn Trãi, quận 1, tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam.
CTCP DPDL PHARMEDIC: 367 Nguyễn Trãi, quận 1, tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Sản cuất tại nhà máy GMP – WHO: 1/67 Nguyễn Văn Quả, Q.12, TP.HCM, Việt Nam
Người đóng góp : Nguyễn Phong Phú
Điểm 4.6/5 dựa vào 87 đánh giá