Rx thuốc kê đơn
Để xa tầm tay trẻ em
Đọc kĩ hướng dẫn trước khi dùng
Nếu cần thêm thông tin hỏi ý kiến của bác sĩ
EYECOOL Eye Drops
SĐK: VN-18429-14
v THÀNH PHẦN
Mỗi mL chứa:
Hoạt chất:
Aminocaproic acid ................................................................................... 10mg
Neostigmine methylsulfate................................................................. 0.02 mg
Naphazoline hydrochloride .................................................................. 0.02 mg
Chlorpheniramine maleate.................................................................... 0.1 mg
Tá dược: Benzalkonium chloride, Disodium edetate hydrate, Boric acid, L-Menthol, D-Borneol, Propylen glycol, nước pha tiêm.
v DẠNG BÀO CHẾ:
Dung dịch nhỏ mắt
v DƯỢC LỰC HỌC:
Thuốc nhỏ mắt EYECOOL có chứa các hoạt chất có tác dụng chữa chứng mỏi mắt. Thuốc được dùng để giảm mỏi mắt hoặc xung huyết mắt.
Aminocaproic acid có tác dụng điều trị và dự phòng xuất huyết liên quan đến tăng phân hủy fibrin làm giảm những triệu chứng của viêm mắt như phù, xung huyết, đau, cùng với những tác dụng kháng histamine của chlorpheniramine maleate, làm hoại trừ những triệu chứng khó chịu như ngứa mắt.
Neostigmine methylsulfate có tác dụng phục hồi chức năng điều chỉnh tiêu cự đã suy yếu do Neostigmine methylsulfate có tác dụng trực tiếp trên cơ mắt và thần kinh phó giao cảm có vai trò trong điều chỉnh tiêu cự mắt.
Chlorpheniramine maleate có tác dụng kháng histamine, kết hợp Naphazoline HCl có hiệu lực để loại trừ xung huyết.
v DƯỢC LỰC HỌC
Chưa có báo cáo về sự hấp thu của thuốc khi sử dụng cho mắt
v CHỈ ĐỊNH
Chứng đỏ mắt, xung huyết kết majcc, cảm giác khó chịu của mắt sau khi bơi hoặc do bụi và mồ hôi của mắt, viêm mắt do bức xạ UV hoặc do bức xạ của ánh sang khác, cảm giác khó chịu khi dùng kính sát tròng cứng, ngứa mắt, mờ mắt (mắt bị chảy ghèn nặng)
v LIỀU DÙNG VÀ CÁCH DÙNG
Nhỏ 1-2 giọt vào mắt, 5 đến 6 lần mỗi ngày
v CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Không dùng thuốc này cho bệnh nhân quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Độ an toàn và hiệu quả của thuốc khi sử dụng cho trẻ em chưa được nghiên cứu nên không dùng thuốc này cho trẻ em.
v THẬN TRỌNG
1. Nếu dùng thuốc quá liều, tính trạng xung huyết mắt sẽ nặng hơn. Do đó, phải theo đúng liều lượng và cách dùng thuốc đã được hướng dẫn sử dụng.
2. Nếu tình trạng mờ mắt không được cải thiện khi dùng thuốc này, nên ngừng thuốc và hỏi ý kiến của bác sĩ hoặc dược sĩ.
3. Nếu không thấy bệnh cải thiện sau một vài ngày dùng thuốc, nên ngừng thuốc và hỏi ý kiến của bác sĩ hoặc dược sĩ.
4. Nếu vô tình làm vấy bẩn thuốc vào áo quần, có thể giặt sạch bằng nước.
v TƯƠNG TÁC THUỐC
Chưa có báo cáo
v TÁC ĐỘNG LÊN KHẢ NĂNG LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC
Chưa có báo cáo về ảnh hưởng của thuốc đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
v TÁC DỤNG MONG MUỐN
Những triệu chứng như xung huyết, ngứa hoặc phù mắt có thể xảy ra khi sử dụng thuốc này. Nên ngừng thuốc và hỏi ý kiến của bác sĩ hoặc dược sĩ.
*Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc
v QUÁ LIỀU
Chưa có thông báo về tình trạng sử dụng thuốc quá liều.
v BẢO QUẢN
Trong hộp kín, nơi khô mát, dưới 300C
v HẠN DÙNG
36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Dùng thuốc trong vòng 1 tháng kể từ ngày mở nắp lọ.
*Không dùng thuốc quá hạn sử dụng
v ĐÓNG GÓI
15ml/lọ, 1 lọ/1 hộp
Sản xuất bởi: SAMCHUDANG PHARM.CO.LTD.
71 Jeyagongda 2-gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
Điểm 4.6/5 dựa vào 87 đánh giá